Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
20
Kỳ thi
THPT QG
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Trong phân tử phức chất \(\left[ {{\rm{Ag}}\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right)2} \right]{\rm{OH}},\)nhóm \({\rm{N}}{{\rm{H}}_3}\) được gọi là
A
phối tử.
B
acid.
C
chất oxi hoá.
D
nguyên tử trung tâm.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Trong phân tử phức chất \({{\rm{K}}_3}\left[ {{\rm{Fe}}({\rm{CN}})6} \right],\) sắt (iron) được gọi là
A
phối tử.
B
base.
C
chất khử.
D
nguyên tử trung tâm.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Số oxi hoá của nguyên tử trung tâm trong phức chất \(\left[ {{\rm{Co}}{{\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right)}_4}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_2}} \right]{\rm{S}}{{\rm{O}}_4}\) là
A
+3.
B
+6.
C
+2.
D
+4.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Số oxi hoá của nguyên tử trung tâm platinum trong phức chất \({\left[ {{\rm{PtC}}{{\rm{l}}_6}} \right]^{2 - }}\) là
A
+2.
B
+3.
C
+4.
D
+6.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Khi cho kim loại sodium tác dụng với phức chất \(\left[ {{\rm{M}}{{\rm{n}}_2}{{({\rm{CO}})}_{10}}} \right]\) thu được hợp chất phức \({\rm{Na}}\left[ {{\rm{Mn}}{{({\rm{CO}})}_5}} \right]\) với phối tử carbonyl (CO). Số oxi hoá của Mn trong phức chất \({\rm{Na}}\left[ {{\rm{Mn}}{{({\rm{CO}})}_5}} \right]\) là
A
+2.
B
+1.
C
-1.
D
0.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong phức chất \({\left[ {{\rm{Fe}}\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)6} \right]^{2 + }},\)mỗi phân tử \({{\rm{H}}_2}{\rm{O}}\) sử dụng bao nhiêu electron để tạo liên kết phối trí với AO trống của ion \({\rm{F}}{{\rm{e}}^{2 + }}\) ?
A
2
B
1
C
4
D
6
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho carbon monoxide liên tục đi qua nickel \(({\rm{Ni}})\) nung nóng ở \({80^o }{\rm{C}}\), thu được phức chất \(\left[ {{\rm{Ni}}{{({\rm{CO}})}_4}} \right]\) ở thể khí. Tiếp tục dẫn \(\left[ {{\rm{Ni}}{{({\rm{CO}})}_4}} \right]\) qua khu vực có nhiệt độ khoảng \({200^o }{\rm{C}}\), phức chất \(\left[ {{\rm{Ni}}{{({\rm{CO}})}_4}} \right]\) phân huỷ thu được nickel tinh khiết. Quá trình này được ứng dụng để tinh chế nickel. Số oxi hoá của nickel trong phức chất \(\left[ {{\rm{Ni}}{{({\rm{CO}})}_4}} \right]\) là
A
+2.
B
+1.
C
-1.
D
0.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong phân tử phức chất \(\left[ {{\rm{Cu}}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_2}{{\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right)}_4}} \right]{\rm{S}}{{\rm{O}}_4}\), nguyên tử trung tâm copper tạo liên kết cho - nhận với những phối tử nào?
A
Chỉ có \({{\rm{H}}_2}{\rm{O}}.\)
B
Chỉ có \({\rm{N}}{{\rm{H}}_3}.\)
C
Chỉ có \({\rm{SO}}_4^{2 - }.\)
D
Cả \({\rm{N}}{{\rm{H}}_3}\) và \({{\rm{H}}_2}{\rm{O}}.\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Thực nghiệm cho biết phức chất \({\left[ {{\rm{Co}}{{({\rm{en}})}_3}} \right]^{2 + }}\) (trong đó en là kí hiệu của ethylenediamine, \({{\rm{H}}_2}\;{\rm{N}} - {\rm{C}}{{\rm{H}}_2} - {\rm{C}}{{\rm{H}}_2} - {\rm{N}}{{\rm{H}}_2}\)) có 6 liên kết cho - nhận giữa nguyên tử trung tâm với các phối tử. Mỗi phối tử en đã liên kết với nguyên tử trung tâm qua
A
hai nguyên tử carbon.
B
hai nguyên tử nitrogen.
C
một nguyên tử carbon và một nguyên tử nitrogen.
D
một nguyên tử nitrogen và một nguyên tử hydrogen.
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Phức chất \(\left[ {{\rm{M}}{{\rm{n}}_2}{{({\rm{CO}})}_{10}}} \right.]\) có cấu tạo như hình bên. Số nguyên tử trung tâm trong phức chất là
![Phức chất \(\left[ {{\rm{M}}{{\rm{n}}_2}{{({\rm{CO}})}_{10}}} \right.]\) có cấu tạo như hình bên. Số nguyên tử trung tâm trong phức chất là (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2024/09/blobid0-1727342050.png)
![Phức chất \(\left[ {{\rm{M}}{{\rm{n}}_2}{{({\rm{CO}})}_{10}}} \right.]\) có cấu tạo như hình bên. Số nguyên tử trung tâm trong phức chất là (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2024/09/blobid0-1727342050.png)
A
2.
B
3.
C
1.
D
4.
Hiển thị 10 trên 20 câu hỏi