THPT QG

Trắc nghiệm tổng hợp ôn thi tốt nghiệp THPT môn Hóa Bài 22. Sơ lược về sự hình thành phức chất của ion kim loại chuyển tiếp trong dung dịch có đáp án

Môn thi

Hóa học

Thời gian

50 phút

Số câu

12

Kỳ thi

THPT QG

Xem trước câu hỏi

Câu 1Vận dụng
Xem chi tiết →
Trong dung dịch \({\rm{FeC}}{{\rm{l}}_3},{\rm{F}}{{\rm{e}}^{3 + }}\) có thể tồn tại ở nhiều dạng phức chất khác nhau, một trong số đó là phức chất bát diện có điện tích là +1 tạo bởi giữa ion \({\rm{F}}{{\rm{e}}^{3 + }}\) với phối tử \({{\rm{H}}_2}{\rm{O}}\) và \({\rm{C}}{{\rm{l}}^ - }.\) Số phối tử \({{\rm{H}}_2}{\rm{O}}\) có trong phức chất là
A
4.
B
6.
C
5.
D
3.
Câu 2Vận dụng
Xem chi tiết →
Trong dung dịch nước, ion \({\rm{N}}{{\rm{i}}^{2 + }}\) tồn tại ở dưới dạng phức chất bát diện \({\left[ {{\rm{Ni}}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_6}} \right]^{2 + }}.\) Số liên kết sigma \((\sigma )\) có trong phức chất là

![Trong dung dịch nước, ion \({\rm{N}}{{\rm{i}}^{2 + }}\) tồn tại ở dưới dạng phức chất bát diện \({\left[ {{\rm{Ni}}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_6}} \right]^{2 + }}.\) Số liên kết sigma \((\sigma )\) có trong phức chất là (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2024/09/blobid0-1727352775.png)
A
6.
B
12.
C
18.
D
16.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Số nguyên tử nitrogen có trong phức chất tạo bởi giữa \({\rm{N}}{{\rm{i}}^{2 + }}\) với EDTA là
A
2
B
4
C
6
D
8
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Điện tích của phức tạo bởi giữa \({\rm{N}}{{\rm{i}}^{2 + }}\) với EDTA là
A
+2.
B
-2.
C
+4.
D
-4.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

CuSO4(s)→(1)+H2OCuOH262+(aq)→(2)+d NaOHCuOH24(OH)2(s)

(màu trắng) (màu xanh) (màu xanh nhạt)

CuOH24(OH)2(s)→(3)+ddNH3CuNH34OH22+(aq)

(màu xanh nhạt) (màu xanh lam)

Những phản ứng có sự tạo thành phức chất là
A
(1) và (2).
B
(1) và (3).
C
(2) và (3).
D
(1), (2) và (3).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

AgNO3(s)→(1)+H2OAgOH24+(aq)→(2)+ddNH3Ag2O(s)

(màu trắng) (không màu) (màu đen)

Ag2O(s)→(3)+ddNH3AgNH32+(aq)→(4)+KCNAg(CN)2−(aq)

(màu đen) (không màu) (không màu)

Những phản ứng có sự tạo thành phức chất là
A
(1), (2), (3).
B
(1), (3), (4).
C
(2), (3), (4).
D
(1), (2), (4).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Phản ứng thay thế phối tử trong các phân tử phức chất thường kèm theo sự thay đổi
A
màu sắc phức chất.
B
số oxi hoá của phối tử.
C
số oxi hoá của nguyên tử trung tâm.
D
khối lượng dung dịch.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho các phản ứng sau:

(1) [Co(H2O)6]2+(aq) + 6NH3(aq) ⇌ [Co(NH3)6]2+(aq) + 6H2O(l)

(2) 2[Co(NH3)6]2+(aq) + H2O2(aq) ⇌ 2[Co(NH3)6]3+(aq) + 2OH−(aq)

(3) Au(s) + NO3−(aq) + 4H+(aq) + 4Cl−(aq) ⇌ [AuCl4]−(aq) + NO(g) + 2H2O(l)

(4) [Ag(NH3)2]+(aq) + 2CN−(aq) ⇌ [Ag(CN)2]−(aq) + 2NH3(aq)

(5) [Fe(H2O)6]3+(aq) + 2Cl−(aq) ⇌ [Fe(H2O)4Cl2]+(aq) + 2H2O(l)

Những phản ứng xảy ra sự thay thế phối tử là
A
(1), (4), (5).
B
(2), (3), (5).
C
(1), (2), (4).
D
(2), (4), (5).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho các phản ứng sau:

Cho các phản ứng sau: (1) (2) (3) (4) (5) Số phản ứng xảy ra sự thay thế phối tử là (ảnh 1)

Số phản ứng xảy ra sự thay thế phối tử là
A
3
B
2
C
4
D
5
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai.

Với các cation kim loại \({{\rm{M}}^{{\rm{n}} + }}\), đặc biệt là kim loại chuyển tiếp, dạng tồn tại thường gặp trong dung dịch nước là dạng phức \({\left[ {{\rm{M}}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_{\rm{k}}}} \right]^{{\rm{n + }}}}.\)
a
Liên kết hình thành trong phức chất là liên kết \(\sigma \) giữa M với O (trong phân tử \({{\rm{H}}_2}{\rm{O}}\)).
Đúng
Sai
b
Các phức chất \({\left[ {{\rm{M}}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_4}} \right]^{n + }}\) đều có cấu trúc hình học vuông phẳng.
Đúng
Sai
c
Trong phức chất \({\left[ {{\rm{M}}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_6}} \right]^{n + }}\), nguyên tử oxygen có hoá trị III.
Đúng
Sai
d
Dung dịch chứa phức chất \({\left[ {{\rm{M}}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_{\rm{k}}}} \right]^{\rm{n}}}\) đều có màu.
Đúng
Sai

Hiển thị 10 trên 12 câu hỏi